December 1, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách đọc số đếm


Cách đọc các số đếm trong tiếng Trung vô cùng cần thiết trong học tập và cuộc sống. Hôm nay chúng ta cùng nhau tìm hiểu cách đọc các con số trong tiếng Trung thế nào nhé!

零 líng Số 0 ( Lính )

一 yī Số 1 ( Y)

二 èr = 兩 liǎng Số 2 ( Ơ, lẻng )

三 (sān, tam) Số 3 ( san )

四 (sì, tứ) Số 4 ( Sư)

五 (wǔ, ngũ) Số 5 ( Ủ )

六 (liù, lục) Số 6 ( Liêu )

七 (qī, thất) Số 7 ( Chi )

八 (bā, bát) Số 8 ( Pa )

九 (jiǔ, cửu) Số 9 (Chiểu)

十/拾 (shí, thập) Số 10 (Sứ)

十 一 (shíyī, thập nhất) Số 11 (Sứ y)

十 二 (shíèr, thập nhị) Số 12  (Sứ ơ)

十 三 (shísān, thập tam) Số 13 (Sứ san)

十 四 (shísì, thập tứ) Số 14 (Sứ sư)

十 五 (shíwǔ, thập ngũ) Số 15 (Sứ ủ)

十 六 (shíliù, thập lục)Số 16  (Sứ liêu)

十 七 (shíqī, thập thất) Số 17 (Sứ chi)

十 八 (shíbā, thập bát) Số 18 ( ứ pa)

十 九 (shíjiǔ, thập cửu) Số 19 (Sứ chiểu)

二 十 (èrshí, nhị thập) Số 20 ( Ơ sứ)

二 十 一 (èrshíyī, nhị thập nhất) Số 21 (Ơ sứ y)

二 十 二 (èrshíèr, nhị thập nhị) Số 22 (Ơ sứ ơ)

二 十 三 (èrshísān, nhị thập tam) Số 23 (Ơ sứ san)

二 十 四 (èrshísì, nhị thập tứ) Số 24 ( Ơ sứ sư)

二 十 五 (èrshíwǔ, nhị thập ngũ) Số 2 5(Ơ sứ ủ)

二 十 六 (èrshíliù, nhị thập lục) Số 26 (Ơ sứ liêu)

二 十 七 (èrshíqī, nhị thập thất) Số 27 (Ơ sứ chi)

二 十 八 (èrshíbā, nhị thập bát) Số 28 (Ơ sứ pa)

二 十 九 (èrshíjiǔ, nhị thập cửu) Số 29 ( Ơ sứ chiểu)

三 十 (sānshí, tam thập) Số 30 ( san sứ)

四 十 (sìshí, tứ thập) Số 40 (Sư sứ)

五 十 (wǔshí, ngũ thập) 50 (Ủ sứ)

六 十 (liùshí, lục thập) 60 (Liêu sứ)

七 十 (qīshí, thất thập) 70 (Chi sứ)

八 十 (bāshí, bát thập) 80 (Pa sứ)

九 十 (jiǔshí, cửu thập) 90 (Chiểu sứ)

一 百 (yìbǎi, nhất bách) 100 (Y pải)

二 百 (èrbǎi, nhị bách) 200 ( Ơ pải)

三 百 (sānbǎi, tam bách) 300 ( San pải)

四 百 (sìbǎi, tứ bách) 400 (Sư pải)

五 百 (wǔbǎi, ngũ bách) 500 (Ủ pải)

六 百 (liùbǎi, lục bách) 600 (Liêu pải)

七 百 (qībǎi, thất bách) 700 (Chi pải)

八 百 (bābǎi, bát bách) 800 (Pa pải)

九 百 (jiǔbǎi, cửu bách) 900 (Chiểu pải)

一 千 (yìqiān, nhất thiên) 1000 (Y chen)

一 萬 (yìwàn, nhất vạn) 10000 (Y oan)

三 萬 (sānwàn, tam vạn) 30000 (San oan)

五 十 萬 (wǔshíwàn, ngũ thập vạn) 50.000 ( Ủ sứ oan)

三 百 萬 (sānbǎiwàn, tam bách vạn) … 3.000.000 ( San pải oan)

(Visited 298 times, 1 visits today)