November 24, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách biểu đạt cảm xúc, tình cảm(p3)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách biểu đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung. 

  1. 我很累Wǒ hěn lèi – ủa hẩn lây: Tôi rất mệt.
  2. 四肢都無力sìzhī dōu wúlì – sư trư tâu ú li: Chân tay nhấc không nổi nữa rồi.
  3. 脚好痠jiǎo hǎo suān – chéo hảo soan: Chân mỏi quá.
  4. 手好痛Shǒu hǎo tòng – sấu hảo thung: Tay đau quá.
  5. 我走不動了wǒ zǒu bú dòng le – ủa chẩu pú tung lơ: Tôi không đi nổi rồi.
  6. 我想要去睡覺wǒ xiǎng yào qù shuìjiào – úa xẻng ieo chuy(s) suây cheo: Tôi muốn đi ngủ.
  7. 我很擔心Wǒ hěn dānxīn – úa hẩn tan xin: Tôi rất lo lắng.
  8. 我還是不放心wǒ háishì bù fàngxīn – ủa hái sư pú phang xin: Tôi vẫn cứ không yên tâm.
  9. 請你放心qǐng nǐ fàngxīn – chính(s) nỉ phang xin: Xin bạn cứ yên tâm.
  10. 沒問題啦!méi wèntí la! – mấy uân thí la: Không vấn đề gì đâu!
  11. 想開一點Xiǎng kāi yīdiǎn – xẻng khai y tẻn: Nghĩ thoáng một chút!.
  12. 還過得去啦Hái guòdéqù la – hái cua tơ chuy(s) la: Vẫn còn vượt qua được mà!.
  13. 我一無所有wǒ yīwúsuǒyǒu – ủa y ú suố dẩu: Tôi đã thành tay trắng.
  14. 這就是命運zhè jiùshì mìngyùn – trưa chiêu sư minh uyn: Đây là số mệnh.
  15. 請面對現實qǐng miàn duì xiànshí – chỉnh(s) mien tuây xien sứ: Hãy đối diện với sự thật.
  16. 不會吧Bù huì ba! – pú huây pa: Không phải mà.
  17. 怎麽會這樣Zěnme huì zhèyàng – chẩn mơ huây trưa dang: Sao lại thế này.
  18. 你確定嗎?nǐ quèdìng ma? – nỉ chuê(s) ting ma?: Bạn chắc không?
  19. 是真的嗎? Shì zhēn de ma? – sư trân tơ ma?: Là thật ư?
  20. 哪有可能?Nǎ yǒu kěnéng? – ná dấu khửa nấng: Làm sao có thể?
  21. 你説笑吧Nǐ shuōxiào ba – nỉ suô xieo pa: Bạn nói đùa mà!.
  22. 哪有這種事情?nǎ yǒu zhè zhǒng shìqíng? – ná dẩu trưa trủng sư chính(s): Làm gì có chuyện này?
  23. 想都想不到Xiǎng dōu xiǎngbùdào – xẻng tâu xẻng pú tao: Nghĩ còn không nghĩ đến.
  24. 我心跳很快Wǒ xīntiào hěn kuài – ủa xin theo hẩn khoai: Tim tôi đập rất nhanh.
  25. 我很緊張wǒ hěn jǐnzhāng – ủa hấn chỉn trang: Tôi rất hồi hộp.
  26. 我坐不住了wǒ zuò bù zhùle – ủa chua pú tru lơ: Tôi không ngồi yên nữa.
  27. 我快要失去理智了wǒ kuàiyào shīqù lǐzhìle – ủa khoai ieo sư chuy(s) lỉ trư lơ: Tôi sắp mất hết lý trí rồi.
  28. 放輕鬆一點fàng qīngsōng yīdiǎn – phang chinh sung y tẻn: Thả lỏng một chút.
  29. 請你冷靜qǐng nǐ lěngjìng – chính(s) ní lẩng ching: Xin bạn bình tĩnh.
  30. 我很外向Wǒ hěn wàixiàng – úa hẩn oai xeng: Tôi rất hướng ngoại.
  31. 我很内向wǒ hěn nèixiàng – úa hẩn nây xeng: Tôi rất hướng nội.
  32. 我很害羞wǒ hěn hàixiū – úa hẩn hai xiêu: Tôi hay mắc cỡ.
  33. 我很不好意思wǒ hěn bù hǎoyìsi – úa hẩn pu hảo y sư: Tôi rất ngại.
  34. 你害羞的臉都紅了nǐ hàixiū de liǎn dōu hóngle – nỉ hai xiêu tơ lẻn tâu húng lơ: Bạn mắc cỡ đỏ mặt rồi.
  35. 就是這樣Jiùshì zhèyàng – chiêu sư trưa dang: Chính là thế này.
  36. 這樣做就對了zhèyàng zuò jiù duìle – trưa dang chua chiêu tuây lơ: Làm thế này là đúng rồi.
  37. 我想也是要這樣Wǒ xiǎng yěshì yào zhèyàng – úa xẻng dể sư ieo trưa dang: Tôi nghĩ là cũng cần thế này.
  38. 我也這樣認爲wǒ yě zhèyàng rènwéi – úa dể trưa dang rân uấy: Tôi cũng cho là như vậy.
  39. 跟我想的一模一樣gēn wǒ xiǎng de yīmóyīyàng – cân úa xẻng tơ y múa ý dang : Giống y hệt như tôi nghĩ.
  40. 這樣對嗎?Zhèyàng duì ma? – trưa dang tuây ma?: Thế này đúng không?
  41. 不要懷疑Bùyào huáiyí – pú ieo hoái ý: Đừng nên hoài nghi.
  42. 照做就對了zhào zuò jiù duìle – trao chua chiêu tuây lơ: Làm theo là được.
  43. 你有什麽意見? nǐ yǒu shé me yìjiàn? – ní dẩu sấn mơ y chen?: Bạn có ý kiến gì?
  44. 這根本就行不通Zhè gēnběn jiùxíng bùtōng – trưa cân pẩn chiêu xính pu thung: Điều này tuyệt nhiên không thực hiện được.
  45. 你的意見很多喔!nǐ de yìjiàn hěnduō ō! – nỉ tơ y chen hẩn tua ô: Bạn rất lắm ý kiến đấy nhé!.
  46. 別再吵了Bié zài chǎole – pía chai trảo(s) lơ: Đừng có làm ồn nữa.
  47. 我反對Wǒ fǎnduì – úa phản tuây: Tôi phản đối.
  48. 我不同意wǒ bù tóngyì – ủa thúng y: Tôi không đồng ý.
  49. 我抗議wǒ kàngyì – ủa khang y: Tôi kháng nghị.
  50. 我不贊成wǒ bù zànchéng – ủa pu chan trấng(s): Tôi không tán thành.
  51. 我不這麽認爲wǒ bù zhème rènwéi – ủa pu trưa mơ rân uấy: Tôi không cho là như vậy.
  52. 根本就不是那樣Gēnběn jiù bùshì nàyàng – cân pẩn chiêu pú sư na dang: Hoàn toàn không phải là như vậy.
  53. 這是不可能的事情zhè shì bù kěnéng de shìqíng – trưa sư pu khửa nấng tơ sư chính(s): Đây là sự việc không thể.
  54. 這一點我有意見zhè yīdiǎn wǒ yǒu yìjiàn – trưa y tẻn úa dẩu y chen: Về điểm này tôi có ý kiến.
  55. 你太天真了nǐ tài tiānzhēnle – nỉ thai then trân lơ: Bạn quá ngây thơ rồi.
  56. 別傻了bié shǎle – pía sả lơ: Đứng có dại.
  57. 你真聰明Nǐ zhēn cōngmíng – nỉ trân chung(s) mính: Bạn thật thông minh.
  58. 太妙了,你真有本事tài miàole, nǐ zhēnyǒu běnshì – thai meo lơ, nỉ trân dấu pẩn sư: Quá tuyệt diệu, bạn thật tài tình.
  59. 大家都是這樣想的dàjiā dōu shì zhèyàng xiǎng de – ta chea tâu sư trưa dang xẻng tơ: Mọi người đều nghĩ thế này.
  60. 就照你説的去做jiù zhào nǐ shuō de qù zuò – chiêu trao nỉ suô tơ chuy(s) chua: Vậy làm theo cách bạn nói.
  61. 很好hěn hǎo: Rất tốt.
  62. 我喜歡這個意見wǒ xǐhuān zhège yìjiàn – úa xỉ hoan trưa cưa ỷ chen: Tôi không thích ý kiến này.
  63. 太棒了,就這樣吧!tài bàngle, jiù zhèyàng ba! – thai pang lơ, chiêu trưa dang pa: Tuyệt quá rồi, như vậy đi.
  64. 我相信,你一定可以的Wǒ xiāngxìn, nǐ yīdìng kěyǐ de – ủa xeng xin, nỉ ý ting khứa ỷ tơ: Tôi tin, bạn nhất định có thể.
  65. 團結就是力量Tuánjié jiùshì lìliàng – thoán chía chiêu sư li leng: Đoàn kết là sức mạnh.
  66. 加油jiāyóu – chea yếu: Cố lên!.
(Visited 1,521 times, 1 visits today)