November 23, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách biểu đạt cảm xúc, tình cảm(p2)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách biểu đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung. 

  1. 今天太倒霉了Jīntiān tài dǎoméile – chin thien thai tảo mấy lơ: Hôm nay quá sui xẻo.
  2. 今天運氣真差jīntiān yùnqì zhēn chà – chin thien uyn chi(s) trân tra(s): Hôm nay thật không may.
  3. 你太令我失望了nǐ tài lìng wǒ shīwàngle – nỉ thai ling ủa sư oang lơ: Bạn khiến tôi quá thất vọng rồi.
  4. 原來你是那種人yuánlái nǐ shì nà zhǒng rén – doén lái nỉ sư na trủng rấn: Hóa ra bạn là loại người đấy.
  5. 爲什麽你還是聽不懂?wèishéme nǐ háishì tīng bù dǒng? – uây sấn mơ nỉ hái sư thing pu tủng: Tại sao bạn vẫn không hiểu.
  6. 我很生氣Wǒ hěn shēngqì – úa hẩn sâng chi(s): Tôi rất bực tức.
  7. 別生氣bié shēngqì – pía sâng chi(s): Đừng bực tức.
  8. 爲什麽要騙我?wèishéme yào piàn wǒ? – uây sấn mơ ieo phen(s) ủa?: Tại sao phải dối tôi?
  9. 快跟我道歉Kuài gēn wǒ dàoqiàn – khoai cân ủa tao chen(s): Mau xin lỗi tôi.
  10. 我不想在聽你解釋wǒ bùxiǎng zài tīng nǐ jiěshì – ủa pu xẻng chai thing ní chỉa sư: Tôi không muốn nghe bạn giải thích.
  11. 給你最後一次機會gěi nǐ zuìhòu yīcì jīhuì – cấy nỉ chuây hâu ý chư(s) chi huây: Cho bạn cơ hội cuối cùng.
  12. 閉嘴bì zuǐ – pi chuẩy: Im miệng!.
  13. 請你安靜一點qǐng nǐ ānjìng yīdiǎn – chính(s) nỉ an ching y tẻn: Xin bạn yên tĩnh một chút.
  14. 讓我一個人靜一下Ràng wǒ yì ge rén jìng yí xià – rang ủa y cưa rấn ching ý xea: Xin để tôi yên tĩnh một mình.
  15. 不要再説了bùyào zàishuōle – pú ieo chai suô lơ: Đừng nói thêm nữa.
  16. 我聼不下去Wǒ tīng bù xiàqù – ủa thing pú xea chuy(s): Tôi nghe không vào.
  17. 我要被你氣死了wǒ yào bèi nǐ qì sǐle – ủa ieo pây nỉ chi(s) sử lơ: Bạn làm tôi tức chết đi được.
  18. 你沒救了nǐ méi jiùle – nỉ mấy chiêu lơ: Bạn hết cách rồi.
  19. 我不要再見到你了wǒ bùyào zàijiàn dào nǐle – ủa pú ieo chai chiên tao nỉ lơ: Tôi không muốn gặp lại bạn.
  20. 我很煩惱Wǒ hěn fánnǎo – úa hẩn phán nảo: Tôi rất phiền não.
  21. 我心情很亂wǒ xīnqíng hěn luàn – ủa xin chính(s) hẩn loan: Tâm trạng tôi rối bời.
  22. 我心情很差wǒ xīnqíng hěn chà – ủa xin chính(s) hẩn tra(s): Tâm trạng tôi rất chán.
  23. 別再煩我bié zài fán wǒ – pía chai phán ủa: Đừng phiền tôi nữa.
  24. 真傷腦筋zhēn shāng nǎojīn – trân sang nảo chin: Thật đau đầu.
  25. 我真後悔Wǒ zhēn hòuhuǐ – ủa trân hâu huẩy: Tôi thật hối hận.
  26. 我太不小心了wǒ tài bù xiǎoxīnle – ủa thai pu xẻo xin lơ: Tôi quá là không cận thận rồi.
  27. 再給我一次機會吧zài gěi wǒ yīcì jīhuì ba – chai cấy ủa ý chư(s) chi huây pa: Xin cho tôi thêm cơ hội đi.
  28. 我會好好的反省wǒ huì hǎohǎo de fǎnxǐng – ủa huây háo hảo tơ phán xỉnh: Tôi sẽ tự kiểm điểm nghiêm khắc.
  29. 我會改過自信wǒ huì gǎiguò zìxìn – ủa huây cải cua chư xin: Tôi sẽ sửa đổi.
  30. 我會重新做人wǒ huì chóngxīn zuòrén – ủa huây trúng(s) xin chua rấn: Tôi sẽ làm lại cuộc đời.
  31. 這的無法挽回了嗎?zhè de wúfǎ wǎnhuíle ma? – trưa tơ ú phả oản huấy lơ ma?: Thật sự không thể cứu vãn rồi ư?
  32. 不要嚇我Bùyào xià wǒ – pú ieo xea ủa: Đừng có dọa tôi.
  33. 嚇死人了xià sǐrénle – xea sử rấn lơ: Sợ chết đi được.
  34. 我很沒膽wǒ hěn méi dǎn – ủa hẩn mấy tản: Tôi rất nhát.
  35. 嚇得我腿軟Xià dé wǒ tuǐ ruǎn – xea tơ ủa thuấy roản: Tôi sợ đến bủn rủn chân.
  36. 嚇得我發抖Xià dé wǒ fādǒu – xea tơ ủa pha tẩu: Tôi sợ đến phát run
  37. 别再閙了 bié zài nàole – bía chai nao lơ: Đừng có làm trò nữa.
  38. 別再玩了bié zài wánle: Đừng có đùa nữa

Chúc các bạn học tập vui vẻ

(Visited 500 times, 4 visits today)