November 22, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách biểu đạt cảm xúc, tình cảm(p1)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách biểu đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung. 

1.我很快樂wǒ hěn kuàilè – úa hẩn khoai lưa: Tôi rất vui

2.我的運氣真好wǒ de yùnqì zhēn hǎo – ủa tơ uyn chi(s) trân hảo: Tôi thật may mắn.

3.這是太好了zhè shì tài hǎole – trưa sư thai hảo lơ: Thật là tốt quá đi.

4.馬馬虎虎啦!mǎmǎhǔhǔ la! – má mả hu hu la: Tàm tạm thôi.

5.我高興的睡不着Wǒ gāoxìng de shuì bùzháo – ủa cao xinh tơ suây pu tráo: Tôi vui quá không ngủ được.

6.你真厲害Nǐ zhēn lìhài – nỉ trân li hai: Bạn thật tài.

7.不錯嘛bùcuò ma – pú chua(s) ma: Không tồi đấy chứ!.

8.太佩服你了tài pèifú nǐle – thai phây(s) phú nỉ lơ: Quá là khâm phục bạn đấy.

9.暫時可以放心了zhànshí kěyǐ fàngxīnle – tran sứ khứa ỷ phang xin lơ: Tạm thời có thể yên tâm rồi.

10.那我就安心了nà wǒ jiù ānxīnle – na ủa chiêu an xin lơ: Vậy thì tôi yên tâm rồi.

11.看開一點kàn kāi yì diǎn – khan khai y tẻn: Nghĩ thoáng một chút.

12.一切都會好轉的yí qiè dōuhuì hǎozhuǎn de – ý chia(s) tâu huây háo troản tơ: Mọi chuyện sẽ chuyển biến tốt.

13.我很傷心Wǒ hěn shāngxīn – úa hẩn sang xin: Tôi rất đau lòng.

14.我很痛苦wǒ hěn tòngkǔ – úa hẩn thung khủ:Tôi rất đau khổ.

15.我的心都碎了wǒ de xīn dōu suìle – ủa tơ xin tâu suây lơ: Trái tim tôi tan nát rồi.

16.我無可奈何wǒ wúkěnàihé – ủa ú khửa nai hứa: Tôi không thể chịu nữa rồi.

17.我該怎麽辦?Wǒ gāi zěnme bàn? – ủa cai chẩn mơ pan?: Tôi nên làm thế nào?

18.我該怎麽説?Wǒ zài zěnme shuō? – ủa cai chẩn mơ suô?: Tôi nên nói thế nào?

19.我無話可説Wǒ wú huà kě shuō – ủa ú hoa khửa suô: Tôi không còn lời để nói.

20.隨便你suíbiàn nǐ – suấy pien nỉ: Tùy bạn.

21.我已經盡力了wǒ yǐjīng jìnlìle – úa ỷ ching chin li lơ: Tôi đã cố hết sức rồi.

22.我無言以對wǒ wú yán yǐ duì – ủa ú dén ỷ tuây: Tôi không còn lời để nói.

23.我無能爲力wǒ wúnéngwéilì – ủa ú nấng uấy li: Tôi không thể làm gì được.

24.我也是不得已的wǒ yěshì bùdéyǐ de – úa dể sư pu tứa ỷ tơ: Tôi cũng là bất đắc dĩ.

Chúc các bạn học tập vui vẻ.

(Visited 272 times, 1 visits today)