November 29, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách biểu đạt cảm xúc, tình cảm (p7)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách biểu đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung. 

1.早一點睡Zǎo yīdiǎn shuì – chảo y tẻn suây: Ngủ sớm một chút.

2.吃飽了沒chī bǎole méi? – trư(s) pảo lơ mấy?: Ăn no chưa?

3.小心燙xiǎoxīn tàng – xẻo xin thang: Cẩn thận nóng.

4.你真帥Nǐ zhēn shuài – nỉ trân soai: Bạn thật đẹp trai.

5.你真美nǐ zhēnměi – nỉ trân mẩy: Bạn thật đẹp.

6.你真可愛nǐ zhēn kě’ài – nỉ trân khửa ai: Bạn thật dễ thương!

7.你身材真好nǐ shēncái zhēn hǎo – nỉ sân chái(s) trân hảo: Dáng bạn đẹp thật.

8.你真高nǐ zhēn gāo – nỉ trân cao: Bạn thật cao.

9.你真矮Nǐ zhēn ǎi – nỉ trân ải: Bạn thật thấp.

10.你真胖nǐ zhēn pàng – nỉ trân pang: Bạn thật béo.

11.你真瘦nǐ zhēn shòu – nỉ trân sâu: Bạn thật gầy!

12.你真健康nǐ zhēn jiànkāng – nỉ trân chen khang: Bạn thật khỏe mạnh!

13.你很虛弱nǐ hěn xūruò – ní hẩn xuy ruô: Bạn thật ốm yếu!

14.你很老實Nǐ hěn lǎoshí – ní hấn lảo sứ: Bạn rất thật thà!

15.你不老實nǐ bù lǎoshí! – nỉ pu lảo sứ: Bạn không thật thà!.

16.你很善良nǐ hěn shànliáng! – ní hẩn san léng: Bạn rất lượng thiện!.

17.你很溫柔nǐ hěn wēnróu! – ní hẩn uân rấu: Bạn rất dịu dàng!.

18.你很有魅力nǐ hěn yǒu mèilì! – ní hấn dẩu mây li: Bạn rất có sức lôi cuốn!.

19.你很粗魯nǐ hěn cūlǔ! – ní hẩn chu(s) lủ: Bạn rất thô lỗ.

20.你很討厭nǐ hěn tǎoyàn! – ní hấn thảo den: Bạn rất đáng ghét!

21,你很討喜nǐ hěn tǎo xǐ – ní hẩn tháo xỉ: Bạn rất đáng mến!.

22.你很有錢Nǐ hěn yǒu qián! – ní hấn dẩu chén(s): Bạn rất giàu!

23.你很窮nǐ hěn qióng! – ní hẩn chúng(s): Bạn rất nghèo!

我愛你Wǒ ài nǐ! – ủa ai nỉ: Tôi yêu bạn

24.我喜歡你wǒ xǐhuān nǐ – úa xỉ hoan nỉ: Tôi thích bạn.

25.我很想你wǒ hěn xiǎng nǐ – úa hẩn xéng nỉ: Tôi rất nhớ bạn.

26.請給我你的電話qǐng gěi wǒ nǐ de diànhuà – chính cấy úa nỉ tơ ten hoa: Xin cho tôi số điện thoại của bạn.

(Visited 755 times, 1 visits today)