November 27, 2018

Học tiếng Trung bồi: Cách biểu đạt cảm xúc, tình cảm (p6)


Chào mừng bạn đến với chuyên mục tiếng Trung bồi. Hôm nay chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn cách biểu đạt cảm xúc của mình bằng tiếng Trung. 

1.那沒什麽Nà méishénme – na mấy sấn mơ : Như vậy không có gì.

2.請你放心qǐng nǐ fàngxīn – chính(s) nỉ phang xin: Xin bạn yên tâm.

3.還有機會hái yǒu jīhuì – hái dẩu chi huây: Vẫn còn cơ hội.

4.不要太傷心bùyào tài shāngxīn – pú ieo thai sang xin: Đừng đau lòng quá.

5.不要太在意Bùyào tài zàiyì – pú ieo thai chai y: Đừng quá bận tâm.

6.把他忘了吧!bǎ tā wàngle ba! – pả tha oang lơ pa: Quên nó đi mà!

7.加油Jiāyóu – chea iếu: Cố lên.

8.你一定做得到的nǐ yīdìng zuò dédào de – nỉ ý ting chua tơ tao tơ: Bạn nhất định làm được.

9.堅持到最候jiānchí dào zuì hòu – chen trứ(s) tao chuây hâu: Kiên trì đến cùng.

10.你一定會成功nǐ yīdìng huì chénggōng – nỉ ý ting huây trấng(s) cung: Bạn nhất định thành công.

11.拿出你的勇氣Ná chū nǐ de yǒngqì – ná tru(s) nỉ tơ dủng chi(s): Hãy dũng cảm.

12.你真棒Nǐ zhēn bàng – nỉ trân pang: Bạn thật tuyệt.

我就知道你行Wǒ jiù zhīdào nǐ xíng – ủa chiêu trư tao nỉ xính: Tôi đã biết là bạn làm được.

13.你真優秀nǐ zhēn yōuxiù – nỉ trân yêu xiêu: Bạn thật ưu tú.

14.你很聰明nǐ hěn cōngmíng – ní hẩn chung(s) mính: Bạn rất thông minh.

15.你真機靈nǐ zhēn jīlíng – nỉ trân chi lính: Bạn thật lanh lợi.

16.你真了不起nǐ zhēn liǎobùqǐ – nỉ trân lẻo pu chỉ(s): Bạn thật không thể xem thường.

17.給你辦事我很放心gěi nǐ bànshì wǒ hěn fàngxīn – cấy nỉ pan sư úa hẩn phang xin: Để bạn lo việc tôi rất yên tâm.

18.你真有本事nǐ zhēnyǒu běnshì – nỉ trân dấu pẩn sư: Bạn thật tài tình.

19.不是那樣的Bùshì nàyàng de – pú sư na dang tơ: KHông phải như vậy

20.請不要亂説qǐng bùyào luàn shuō – chỉnh(s) pú ieo loan suô: Xin đừng nói bừa.

21.請拿出證據qǐng ná chū zhèngjù – chỉnh ná tru(s) trâng chuy: Xin đưa ra chứng cứ.

22.我要告你wǒ yào gào nǐ – ủa ieo cao nỉ: Tôi phải kiện bạn.

23.請注意Qǐng zhùyì – chỉnh(s) tru y: Xin chú ý.

24.開車要專心kāichē yào zhuānxīn – khai trưa(s) ieo troan xin: Lái xe cần chuyên tâm.

25.走路要小心Zǒulù yào xiǎoxīn – chẩu lu ieo xẻo xin: Đi bộ cần cẩn thận.

26.烟不要抽太多yān bùyào chōu tài duō – den pú ieo trâu(s) thai tuô: Thuốc đừng hút nhiều quá.

27.不要亂開玩笑bùyào luàn kāiwánxiào – pú ieo loan khai oán xeo: Không nói đùa bừa bãi.

28.小心着涼xiǎoxīn zháoliáng – xẻo xin tráo léng : Cận thận bị lạnh.

29.小聲一點xiǎoshēng yīdiǎn – xẻo sâng y tẻn: Nói nhỏ một chút.

30. 開慢一點kāi màn yīdiǎn – khai man y tẻn: Lãi chậm một chút.

 

(Visited 508 times, 1 visits today)