November 7, 2018

Học tiếng Trung bồi: Các biển hiệu thường gặp hàng ngày


Chào mừng bạn đến với tiếng Trung bồi. Ở Đài Loan đi đâu bạn cũng sẽ gặp biển hiệu. Dưới đây là những câu hay gặp trong cuộc sống bạn cần ghi nhớ!

注意zhùyì – tru y: Chú ý

營業中yíngyè zhōng – ính dê trung: Đang kinh doanh.

暫停營業zàntíng yíngyè – chan thính ính dê: Tạm dừng kinh doanh.

準備中zhǔnbèi zhōng – truẩn pây trung: Đang chuẩn bị.

休息中xiūxí zhōng – xiêu xí trung: Đang nghỉ ngơi.

打烊dǎyàng – tả dang: Đóng cửa.

歡迎參觀huānyíng cānguān – hoan ính chan(s) quan: Hoan nghênh tham quan.

禁止通行jìnzhǐ tōngxíng – chin trử thung xính: Cấm đi qua.

禁止入内Jìnzhǐ rùnèi – chin trử ru nây: Cấm vào trong.

禁止吸烟jìnzhǐ xīyān – chin trử xi den: Cấm hút thuốc.

請勿打擾qǐng wù dǎrǎo – chỉnh(s) u tá rảo: Xin đừng làm phiền.

出口Chūkǒu – tru(s) khẩu: Lối ra.

入口rùkǒu – ru khẩu: Lối vào.

出租汽車chūzū qìchē – tru(s) chu chi(s) trưa: Xe hơi cho thuê

空車kōng chē – khung trưa(s): Xe không.

推tuī – thuây: Đẩy

拉lā – la: Kéo

隨手關門suíshǒu guānmén – suấy sẩu quan mấn: Tiện tay đóng cửa.

(Visited 120 times, 1 visits today)