June 12, 2018

Học tiếng Trung bồi: Bạn làm nghề gì vậy


Học tiếng bồi  theo chủ đề giúp bạn nhanh chóng nhớ từ và mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung. Hoc tieng trung chủ đề nghề nghiệp để biết tên gọi công việc bằng tiếng Trung.

A: 你是做什麼的?
nǐ shì zuò shénme de?
Nỉ sư chua sấn mơ tợ
Cậu làm gì vậy?

B: 我是律師。你呢?
wǒ shì lǜshī. nǐ ne?
Ủa sư luy sư. Nỉ nơ?
Tôi là luật sư, thế còn anh?

A: 我是模特兒。
wǒ shì mótèr.
Ủa sư múa thưa
Tôi là người mẫu.

B: 嗯,不錯。
ng, bùcuò.
Ân, pú chua.
Ồ, không tồi.

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.你    nǐ    Nỉ: bạn
2.是    shì    sư: là
3.做    zuò    chua: làm
4.什麼    shénme    Sấn mơ: cái gì
5.我    wǒ    Ủa: tôi
6.律師    lǜshī    Luy sư: luật sự
7.模特兒    mótèr    Múa thưa: người mẫu
8.不錯    bùcuò    Pú chua: không tồi

TỪ VỰNG BỔ SUNG:

1.工作    gōngzuò    Cung chua: công việc
2.公司    gōngsī    Cung sư: công ty
3.職員    zhíyuán    Trứ doén: nhân viên
4.老師    lǎoshī    Lảo sư: giáo viên
5.醫生    yīshēng    Y sâng: bác sĩ

BÀI 42: BẠN LÀM NGHỀ GÌ?
(Bài hội thoại 2)

A:你是做什麼的?
nǐ shì zuò shénme de?
Nỉ sư chua sấn mơ tợ
Bạn làm nghề gì?

B:我是老師。你呢?
wǒ shì lǎoshī. nǐ ne?
ủa sư lảo sư. Nỉ nơ?
Tôi làm giáo viên. Còn bạn?

A:我是生意人。你喜歡你的工作嗎?
wǒ shì shēngyìrén. nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?
ủa sư sâng y rấn. ní xỉ hoan nỉ tợ cung chua ma ?
Tôi là doanh nhân. Bạn thích công việc của bạn không?

B:是的。我很喜歡。
shìde. wǒ hěn xǐhuan.
Sư tợ. ủa hấn xỉ hoan
Có, Tôi rất thích

TỪ VỰNG BÀI HỘI THOẠI:

1.是 shì    sư: Là
2.做 zuò    chua: Làm
3.什麼   shénme    sấn mơ: Gì
4.老師 lǎoshī    lảo sư : Giáo viên
5.生意人 shēngyìrén    sâng y rấn: Doanh nhân
6.喜歡   xǐhuan    xỉ hoan: Thích
7.工作 gōngzuò    cung chua: Công việc, nghề nghiệp

(Visited 984 times, 1 visits today)