March 14, 2019

Cơ cấu – chức vụ trong nhà máy công xưởng ( Phần 1)


Cơ cấu trong nhà máy công xưởng

1.工廠機構和管理 Gōngchǎng jīgòu hé guǎnlǐ- Cung chảng chi câu hứa quán lỉ  : Cơ cấu và quản lý nhà máy

2. 廠醫 Chǎngyī – Chảng y Bác sĩ nhà máy

3. 门卫 Ménwèi Mấn guây Bảo vệ

4. 工廠食堂 Gōngchǎng shítáng – Cung chảng sứ tháng: Bếp ăn nhà máy

5. 班组长 / 班組長 Bānzǔzhǎng – Pan chủ chảng: Ca trưởng

6. 技师 / 技師 Jìshī – Chi sư: cán bộ kỹ thuật

7. 工厂小卖部 / 工廠小賣部 Gōngchǎng xiǎomàibù – Cung chãng xẻo mai pu: căng tin nhà máy

8. 劳动模范 / 勞動模範 Láodòng mófàn – Láo tung múa phan: chiến sĩ thi đua, tấm gương lao động

9. 技术顾问 / 技術顧問 Jìshù gùwèn – Chi su cu guân: cố vấn kỹ thuật

10. 工段 Gōngduàn – Cung toan: Công đoạn

11. 工人 Gōngrén – Cung rấn: Công nhân

12. 计件工 Jìjiàngōng –  Chi chen cung:  Công nhân ăn lương sản phẩm

13. 合同工 Hétónggōng Hứa thúng cung Công nhân hợp đồng

14. 技工 Jìgōng Chi cung Công nhân kỹ thuật

15. 老工人 / Lǎo gōngrén Lảo cung rấn Công nhân lâu năm

16. 童工 Tónggōng Thúng cung Công nhân nhỏ tuổi

17. 维修工 Wéixiūgōng Guấy xiêu cung Công nhân sửa chữa

18. 临时工 Línshígōng Lín sứ cung Công nhân thời vụ

19. 先进工人 Xiānjìn gōngrén Xen chin cung rấn Công nhân tiên tiến

20. 青工 Qīnggōng Ching cung Công nhân trẻ

21. 运输队 Yùnshūduì Uyn su tuây Đội vận tải

22. 经理 Jīnglǐ Chinh lỉ Giám đốc

23. 厂长 Chǎngzhǎng Chảng trảng Giám đốc nhà máy

24. 会计、会计师 Kuàijì, kuàijìshī Khoai chi, khoai sư chi Kế toán

25. 仓库 Cāngkù Trang khu Kho

26. 工程师 Gōngchéngshī Cung chấng sư Kỹ sư

27. 学徒 Xuétú Xuế thú Người học việc

28. 科员 Kēyuán Khưa doén Nhân viên

29. 推销员 Tuīxiāoyuán Thuây xeo doén Nhân viên bán hàng

30. 出勤计时员 Chūqínjìshíyuán Chu chín chi sứ doén Nhân viên chấm công

31. 检验工 Jiǎnyàngōng Chẻn gien cung Nhân viên kiểm phẩm

32. 质量检验员、质检员 Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán chư leng chẻn den doén , chư chẻn doén Nhân viên kiểm tra chất

lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)

33. 炊事员 Chuīshìyuán Chuây sừ doén Nhân viên nhà bếp

34. 公关员 Gōngguānyuán Cung quan doén Nhân viên quan hệ công chúng

35. 食堂管理员 Shítáng guǎnlǐyuán Sứ tháng quán lỉ doén Nhân viên quản lý nhà ăn

36. 企业管理人员 Qǐyè guǎnlǐ rényuán Chỉ giê quán lỉ rấn doén Nhân viên quản lý xí nghiệp

37. 采购员 Cǎigòuyuán Chải câu doén Nhân viên thu mua

38. 绘图员 Huìtúyuán Huây thú doén Nhân viên vẽ kỹ thuật

39. 女工 Nǚgōng Nủy cung Nữ công nhân

40. 车间 Chējiān Chưa chen Phân xưởng

41. 保卫科 Bǎowèikē Pảo guây khưa Phòng bảo vệ

42. 环保科 Huánbǎokē Hoán pảo khưa Phòng bảo vệ môi trường

43. 工艺科 Gōngyìkē Cung y khưa Phòng công nghệ

44. 政工科 Zhènggōngkē Trâng cung khưa Phòng công tác chính trị

45. 供销科 Gōngxiāokē Cung xeo khưa Phòng cung tiêu

46. 会计室 Kuàijìshì Khoai chi sư Phòng kế toán

47. 人事科 Rénshìkē Rấn sư khưa Phòng nhân sự

48. 生产科 Shēngchǎnkē Sâng chản khưa Phòng sản xuất

49. 财务科 Cáiwùkē Trái u khưa Phòng tài vụ

50. 设计科 Shèjìkē Sưa chi khưa Phòng thiết kế

51. 组织科 Zǔzhīkē Chủ trư khưa Phòng tổ chức

52. 运输科 Yùnshūkē Uyn su khưa Phòng vận tải

53. 车间主任 Chējiān zhǔrèn Trưa chen chủ rân Quản đốc phân xưởng

54. 仓库保管员 Cāngkù bǎoguǎnyuán Trang khu pảo quản doén Thủ kho

55. 秘书 Mìshū Mi su Thư ký

56. 出纳员 Chūnàyuán Chu na doén Thủ quỹ

57. 班组 Bānzǔ Pan chủ Trưởng ca

58. 技术革新小组 Jìshù géxīn xiǎozǔ Chi su cứa xin xéo chủ Tổ cải tiến kỹ thuật

59. 工段长 Gōngduànzhǎng Cung toan trảng Tổ trưởng công đoạn

60. 总经理 Zǒngjīnglǐ Chủng chinh lỉ Tổng giám đốc

(Visited 99 times, 2 visits today)