March 18, 2019

Tiếng trung bồi: Các loại bệnh thường gặp


Đối với con người mỗi ngày đều đối mặt với nhiều căn bệnh. Nhiều khi đến chúng ta cũng không biết tên của các loại bệnh đó là gì? Tiếng Trung sẽ giúp bạn biết tên các loại bệnh đó:

1. 噁心、反胃 ěxīn, fǎnwèi – ửa xin : buồn nôn
2. 流鼻血 liú bíxiě – líu bí xỉa : chảy máu cam
3. 抽筋 chōujīn – châu chin : chuột rút, vọp bẻ
4. 打噴嚏 dǎ pēntì – tả pân thi : hắt hơi
5. 呼吸困難 hūxī kùnnán – khu xi khuân nán : khó thở
6. 嘔吐 ǒutù – ẩu thu: nôn
7. 發燒 fāshāo – pha sao : sốt
8. 便秘 biànmì – biên mi: táo bón
9. 腹瀉 fùxiè – phu xiê: tiêu chảy
10. 耳鳴 ěrmíng -ửa mính : ù tai
11. 頭暈 tóuyūn – thấu uyn: chóng mặt
12. 肚子疼 dùziténg -tu chư thấng : đau bụng
13. 頭痛 tóutòng – thấu thung: đau đầu
14. 喉嚨疼 hóulóngténg – hấu lúng tấng : đau họng
15. 關節痛 guānjiétòng – quan chía tung : đau khớp
16. 腰疼 yāoténg – dao thấng : đau lưng
17. 眼睛疼 yǎnjīngténg – dảng chinh thấng : đau mắt
18. 胸部疼 xiōngbùténg – xung bù thấng : đau ngực (tức ngực)
19. 牙疼 yáténg – dả thấng : đau răng
20. 耳朵疼 ěrduoténg – ửa tua thấng : đau tai
21. 全身發癢 quánshēn fāyǎng – choén shân pha dảng: ngứa khắp người
22. 癱瘓 tānhuàn – than hoan: bại liệt
23. 霍亂 huòluàn – hươ loan : bệnh dịch tả
24. 痘瘡 dōuchuàng – tâu choang : bệnh đậu mùa
35. 肝病 gānbìng – can binh : bệnh gan
31. 痛風 tòngfēng – thung phâng: bệnh gout
32. 性病 xìngbìng – xinh binh : bệnh hoa liễu
33. 麻風 máfēng – má phâng : bệnh hủi
34. 痢疾 lìji bệnh – li chi : kiết lỵ
35. 皮膚病 pífūbìng – bí phu binh: bệnh ngoài da
36. 風濕病 fēngshībìng – phâng sư binh : bệnh phong thấp
37. 肺病 fèibìng -phây binh : bệnh phổi
38. 婦女病 fùnǚbìng – phu nủy binh : bệnh phụ nữ
39. 腮腺炎 sāixiànyán – sai xiên dén : bệnh quai bị
40. 麻疹 mázhěn – má chẩn : bệnh sởi

(Visited 267 times, 1 visits today)