February 28, 2019

Tiếng Trung bồi: Các dụng cụ ăn uống


A: 服務員,給我一把勺子。

Fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ sháozi.

Phú u doén, cấy ủa y pả sáo chự.

Phục vụ, cho tôi xin cái thìa

B: 好的。

Hǎo de.

Hảo tợ.

Vâng

A: 服務員,給我一把叉子。

Fúwùyuán, gěi wǒ yī bǎ chāzi.

Phú u doén, cấy ủa y pả cha chự.

Phục vụ, cho tôi cái dĩa

B: 好的。

Hǎo de.

Hảo tợ.

Được ạ

A: 服務員,給我一個盤子。

Fúwùyuán, gěi wǒ yī ge pánzi.

Phú u doén, cấy ủa ý cưa pán chự.

Phục vụ, cho tôi cái đĩa

B: 好,請等一下。

Hǎo, qǐng děng yīxià.

Hảo, trính tẩng ý xe.

Vâng, xin chờ một lát.

A: 咖啡太苦了!服務員!

Kāfēi tài kǔ le! fúwùyuán!

Kha phây thai khủ lơ!phú u doén

Cà phê này đắng quá, phục vụ!

B: 先生,請問你還要什麼?

Xiānsheng, qǐngwèn nǐ hái yào shénme?

Xen sâng, trỉnh uân nỉ hái dao sấn mơ?

Thưa ông, xin hỏi ông còn muốn gì nữa ạ?

A: 糖!

Táng!

Tháng!

Đường!

1.服務員 Fúwùyuán Phú u doén: phục vụ bàn

2.給 Gěi Cẩy: cho, đưa cho

4.把 Bǎ Pả: chiếc (lượng từ)

5.勺子 Sháozi Sáo chự: thià

6.叉子 Chāzi Cha chự: dĩa

7.個 Ge Cưa: chiêc, cái

8.盤子 pánzi Pán chự: đĩa

9.請 qǐng Trỉnh: mời

10.等 děng Tẩng: đợi

11.一下 yīxià Ý xe: một chút, một lát

12.咖啡 kāfēi Kha phây: cà phê

13.太 Tài Thai: quá, lắm

14.苦 Kǔ Khủ: đắng

15.先生 xiānsheng Xen sâng: ông, ngài

16.請問 qǐngwèn Trỉnh uân: xin hỏi, cho hỏi

17.還 Hái Hái: còn, vẫn

18.糖 táng Tháng: đường

(Visited 190 times, 5 visits today)