June 13, 2018

Tiếng Trung bồi: 1000 câu giao tiếp dễ nhớ trong tiếng Trung


Chuyên mục tiếng Trung bồi chỉ dành riêng cho các bạn lao động Việt Nam tại Đài Loan. bạn nào biết đọc pinyin rồi, chúng tôi không khuyến khích học.

Chúc các bạn học tiếng trung vui vẻ!

1. Hẹn gặp lại – 再見。 Zàijiàn.( chai chen )

2. Câm mồm – 閉嘴! Bì zuǐ! ( bi chủây )

3. Đã lâu rồi – 好久。 Hǎojiǔ.( háo chiểu )

4. Tại sao không? –為什麼不呢? Wèishén me bù ne?( guây sấn mơ bu nơ )

5. Cạn ly – 乾杯(見底)! Gānbēi /jiàn dǐ! ( can bây / chen tỉ )

6. Chúa ơi – 天啊. Tiān a ( then a )

7. Không được – 不行! Bùxíng! ( bu xíng )

8. Chờ tý – 等一等。 Děng yī děng.( tẩng y tẩng )

9. Tôi đồng ý – 我同意。 Wǒ tóngyì. ( ủa thúng y )

10. Không tồi – 還不錯。 Hái bùcuò.( hái bú trua )

11. Vẫn chưa – 還沒。 Hái méi.( hái mấy )

12. Đến đây. Nhanh nên – 來吧/趕快 -Lái ba / gản kùai ( lái ba / cản khoai )

13. Cho phép tôi , để tôi làm– 讓我來。 Ràng wǒ lái.( rang ủa lái )

14. Tôi không làm nữa – 我不干了! Wǒ bù gān le! ( ủa bú can lợ )

15. Chúc may mắn – 祝好運! Zhù hǎo yùn! ( chu hảo duyn )

16. Tôi cũng thế – 我也是。 Wǒ yěshì. ( úa dyể sư )

17. Im lặng – 安靜點! Ānjìng diǎn! ( an chinh tẻn )

18. Vui lên nào – 振作起來! Zhènzuò qǐlái!( chân chua chỉ lái )

19. Chúc phúc bạn – 祝福你! Zhùfú nǐ!( chu phú nỉ )

20. Đi theo tôi – 跟我來。 Gēn wǒ lái. ( cân ủa lái )

21. Thôi bỏ đi -算了! Suànle! ( soan lợ )\

22. Buông tay (đi đi) – 放手! Fàngshǒu! ( phang sẩu )

23. Tôi từ chối – 我拒絕! Wǒ jùjué! ( ủa chuy chuế )

24. Tôi cam đoan – 我保證。 Wǒ bǎozhèng. (Úa bảo châng )

25. Chắc chắn rồi, dĩ nhiên rồi – 當然了! Dāngránle! ( tang rán lợ )

26. Làm tốt lắm – 做得好! Zuò dé hǎo! ( chua tợ hảo )

27. Chơi vui nhé – 玩得開心! Wán dé kāixīn! ( óan tứa khai xin )

28. Bao nhiêu tiền – 多少錢? Duōshǎo qián? ( tua sảo chén )

29. Ăn no rồi – 我飽了。 Wǒ bǎole. ( úa bảo lợ )

30. Tôi về nhà rồi – 我回來了。 Wǒ huíláile. ( ủa húây lái lợ )

(Visited 5,300 times, 9 visits today)