July 24, 2017

59 từ lóng TIẾNG TRUNG được các bạn trẻ dùng nhiều vô kể


Hôm nay chúng ta cùng đổi chủ đề học tiếng Trung nhé. Bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu những từ ngữ “lóng” mà các bạn trẻ Trung Quốc hay dùng. Những từ ngữ này thường các bạn hay giao tiếp với các bạn trẻ Trung Quốc hoặc đã có một thời gian dài du học Trung Quốc và sinh sống bên đó biết. Những từ này không được cung cấp trong quá trình bạn học trên trường hay ở Trung tâm tiếng Trung đâu nhé. Hôm nay mình xin tổng hợp một số từ để mọi người cùng nhau tự học tiếng Trung nhé!

1. 紅包

hóng bāo

lì xì

2.紅酒

hóng jiǔ

rượu mừng

3.開眼

kāi yǎn

mở tầm mắt, hiểu biết thêm

4.混車

hūn chē

đi xe chui

5.可氣

kě qì

bực mình, bực bội

6.可心

kě xīn

hai lòng

7.摳門兒

kōu ménr

keo kiệt

8.口頭禪

kǒu tóu chán

câu cửa miệng

9. 拉鉤

lā gōu

nghéo tay

10.來三

lái sān

thông minh tài giỏi/ được, tốt

11.牛氣

niú qì

kiêu căng, làm phác

12.了了

liǎo lechấm giứt, xong xuôi

13. 臨了

lín le

rốt cục, cuối cùng
14. 調情

tiàoqìng

15. 神經搭錯線了

shén jīng dā cuō xiàn le

mát dây, chập mạch, điên

16屎

shǐ

kém cỏi

17. 哇塞

wā sài

WOW
18. 送死

sòng sǐ

nạp mạng
19. 網友

wǎng yòu

bạn trên mạng
20. 小時工

xiǎo shí gōng

làm theo giờ

21. 一號

yì hào

nhà vệ sinh, toa lét

22. 站住

zhanzhù

Đứng Lại

23. 嘴臭

zuǐ chòu

mồm thối, nói bậy

24. (*^__^*) 嘻嘻……

xixi

cười hi hi

25O. (∩_∩)O哈哈~

haha

cười ha ha (cười lớn)

26

呵呵

hehe

cười he he (cười nham hiểm)

Tăng Độ Chém Nữa Đi >0<

27 它媽的

tä ma dè

C0n Miạ Nó

28 病神經

bíng shènjing

bệnh thần kinh

29 變態

biàntài

biến thái

30 笨蛋

bèndàn

đồ ngốc

31 瘋狂

feng kuàng

điên rồ

32 滾蛋

gundàn

khốn nạn

33 你對我什麼都不是

ni dùi wo shèmé dù bù shì

đối với anh, em ko là gì cả

34 你想怎麼樣

ni xiàng zenme yàng ?!

Em muốn gì nào ?!

35 你太過分了

ni tài guò fen le

anh thật quá đáng Biểu tượng cảm xúc upset

36 離我遠一點兒!

lí wo yuán yidiàn èr

Tránh xa Em ra !

37 我再也受不了你啦

wo zài yé shou bù le ni la

Anh chịu hết nổi em roài @@

38 你自找的

ni zì zhào dè

Do Em tự chuốc lấy

39 好吃懶做
hảo chi lán zuò

cái đồ Tham Ăn Lười Làm ^~^

40 你頭有問題啊…
ni tou yóu wènti a

đầu Anh Có Vấn Đề Hả ?!

41滾開

gùn kai

Cút Mau !!

42 你以為你是誰呀?

ni yiwèi ni shi shui ya

Em Tưởng Em Là Ai vậy ?!

43 我不原再見到你

wo bù yuan zaijiàn dào ni

Em Ko Muốn nhìn thấy Anh nữa !

44 別打擾我

biè dàrao wo

đừng quấy rầy Em

45 你氣死我了

ni qí sì wo le

Em Làm Anh Tức chết đi được

46 臉皮真厚

lian pí zhen hòu

Hẳn Là Mặt Em Rất Dày

47 誰說的

shèi shuo dè

Ai nói thế

48 關你屁是

guan ni pì shi

mà Liên Quan Gì Đến Anh

49 別那樣看看我

biè nà yàng kan kan wo

đừng nhìn đểu Anh như thế

50 那是你的問題

nà shi ni dè wénti

Đó Là Chuyện của Anh

51 你去死吧!

ni qù sì ba

Anh Đi Chết Đi

52 我不想听

wo bù xiàng ting

Em ko Muốn Nghe

53 誰跟你說話

shèi gèn ni shuohuà

Ai thèm nói chuyện với em

54 管好你自已的事

guan hảo ni zìyi dè shì

Lo Chuyện Của Em Trước Đi

55 你真的討厭

ni zhen dè tàoyan

Anh thật Đáng Ghét

56 你也是

ni yé shi

Em Cũng Vậy Biểu tượng cảm xúc kiki

57. 阿鄉

a xiang

Em Nhà Quê

58 阿木林

a Mù Lín

Anh Đầu To.

59. 不是瑣細的人

Ko Phải Dạng Vừa Đâu !!

M.n ai muốn hoc từ ” nóng ” nt riêng cho m nhe.trên nay ko tiện post ^^

Sưu tầm

(Visited 6,463 times, 2 visits today)