May 6, 2018

48 lượng từ thông dụng trong tiếng Trung


Hôm nay, chúng tôi chia sẻ với bạn đọc 48 lượng từ thông dụng trong tiếng Trung rất hữu ích với các bạn muốn trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Trung. Hãy lưu lại, học và áp dụng thực tế thường xuyên nếu muốn nhanh giỏi ngôn ngữ này nhé.

1. 把 (bă) : ghế/ dao/ ô/ bàn chải và các đồ vật có tay cầm
2. 包 (bāo) : bao thuốc lá/ bao đựng các đồ vật
3. 杯 (bēi) : trà/ cà phê/ cốc
4. 本 (bĕn) : sách/ tạp chí
5. 部 (bù) : phim
6. 串 (chuàn) : các vật thành từng chùm hoặc từng cụm/đàn/bầy như nho/ chuối
7. 床 (chuáng) : chăn
8. 頂 (dĭng) : mũ
9. 堵 (dǔ) : tường
10. 對 (duì) : các vật thường đi thành từng đôi nhưng kô nhất thiết phải từng đôi
11. 份 (fèn) : báo/ phần/ các bản copy
12. 封 (fēng) : thư (văn bản viết)
13. 副 (fù) : kính râm
14. 個 (gè) : lượng từ chung/ người
15. 根 (gēn) : chuối/ các đồ vật dài/ mảnh khác
16. 罐 (guàn) : lon/hộp (ví dụ soda hoặc thức ăn)/ bình/ hộp thiếc
17. 戶 (hù) : nhà/ hộ gia đình
18. 家 (jiā) : công ty/ tòa nhà/ hộ gia đình
19. 架 (jià) : cầu/ máy bay
20. 間 (jiān) : phòng ‪
21. 件 (jiàn) : quần áo/ hành lý
22. 屆 (jiè) : sự kiện/ dùng cho các sự kiện như Olympic/ World Cup và các sự kiện diễn ra thường xuyên
23. 斤 (jīn) : pound (tương đương với 0.5 kg)
24. 句 (jù) : cụm từ/ lời nhận xét

25. 卷 (juăn) : cuộn/ vòng/ giấy toalet/ phim máy ảnh
26. 棵 (kē) : cây
27. 課 (kè) : bài khoá/ bài học
28. 口 (kŏu) : thành viên gia đình/ hộ gia đình
29. 塊 (kuài) : xà phòng/ mảnh đất/ huy chương Olympic/ các vật khác đi thành từng miếng/khúc/khoanh to/ cục/tảng/ lượng từ tiền tệ
30. 輛 (liàn​​g) : xe hơi/ xe đạp/ phương tiện có bánh xe
31. 輪 (lún) : vòng (các cuộc thảo luận/ thể thao)
32. 匹 (pĭ) : -ngựa/ súc vải
33. 瓶 (píng) : chai/lọ
34. 起 (qĭ) : các vụ án (các vụ án hình sự); mẻ/đợt; nhóm/đoàn (ví dụ khách thăm quan)
35. 群 (qún) : đám đông/ nhóm (người)/ đàn (chim/ cừu); tổ (ong)/ bầy/đàn (động vật)
36. 首 (shŏu) : bài thơ tiengtrunganhduong
37. 雙 (shuāng) : đũa/ các vật nhất thiết phải đi thành từng đôi
38. 艘 (sōu) : tàu/ thuyền
39. 台 (tái) : máy tính/ tivi/ radio/ các máy móc khác
40. 套 (tào) : bộ (đồ gỗ/ tem)
41. 條 (tiáo) : đường phố/ sông/ cá/ rắn/ các vật thể dài/ uốn khúc khác
42. 頭 (tóu) : súc vật nuôi trong nhà/ đầu súc vật/ con la/ các động vật to lớn hơn khác
43. 位 (wèi) : người (cách dùng lịch sự)
44. 張 (zhāng) : bản đồ/ giường/ bàn/ các vật thể phẳng/ hình chữ nhật khác
45. 只 (zhī) : động vật/ 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người (tay/ chân/ tai)/ hoa tai/ nhẫn
46. 枝 (zhī) : bút chì/ thuốc lá/ bút/ các vật thể dài/ mỏng khác
47. 支 (zhī) : bút chì/ thuốc lá/ bút/ các vật thể dài/ mỏng khác
48. 坐 (zuò) : núi/ cầu/ tòa nhà

(Visited 1,348 times, 1 visits today)