April 4, 2019

30 câu tiếng trung giao tiếp thông dụng


Bài học ngày hôm nay giới thiệu tới các bạn những câu tiếng Trung xã giao thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Nắm chắc những câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày là điều không thể thiếu nếu chúng ta muốn giao tiếp tiếng Trung một cách cơ bản và trôi chảy như người bản xứ. Hãy học tiếng Trung hàng ngày và đánh giá hiệu quả nhé.

1. 你好,很高興見到你 Nǐ hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nǐ: Xin chào, rất vui được gặp bạn!
ní hảo, hẩn cao xinh chiên tao nỉ

2. 你好 Nǐ hǎo – ní hảo: Xin chào

3. 很高興和你說話 hěn gāoxìng hé nǐ shuōhuà – hẩn cao xinh hứa nỉ xua hoa: Rất vui được nói chuyện cùng bạn!

4. 再見 zàijiàn – chai chiên: Tạm biệt

5. 保重 bǎozhòng – bảo chung: Bảo trọng/ chú ý giữ gìn sức khỏe!

6. 請代我向你的家人問好 qǐng dài wǒ xiàng nǐ de jiārén wènhǎo – chình tai ủa xeng nỉ tợ che rấng uân hảo : Xin gửi lời hỏi thăm của tôi tới gia đình bạn

7. 希望你能再來瀋陽做客 xīwàng nǐ néng zàilái shěnyáng zuòkè – xi uang nỉ nấng chai lái sẩn dáng chua khưa: Hi vọng bạn có thể quay trở lại Thẩm Dương chơi

8. 後會有期 hòuhuìyǒuqī – hâu hui yểu chi: Mai mốt gặp

9. 你好嗎? nǐ hǎo ma?- ní hảo ma?: Bạn khỏe không?

10. 你好,歡迎來到瀋陽 Nǐ hǎo, huānyíng lái dào shěnyáng – ní hảo, hoan ính lái tao sẩn dáng: Xin chào,chào mừng bạn tới Thẩm Dương

11. 瀋陽給你的第一感覺是什麼? shěnyáng gěi nǐ de dì yī gǎnjué shì shénme?- sẩn dáng cẩy nỉ tợ y cản chuế sư sấn mơ?: Cảm giác đầu tiên Thẩm Dương đem tới cho bạn là gì?

12. 你覺得瀋陽怎麼樣? Nǐ juédé shěnyáng zěnme yàng?- nỉ chuế dợ sẩn dáng chẩn mơ dang?: Bạn cảm thấy Thẩm Dương thế nào?

13. 瀋陽是一座美麗的城市 Shěnyáng shì yīzuò měilì de chéngshì – sẩn dáng sư y chua mẩy li: Thẩm Dương là một thành phố đẹp

14. 瀋陽人非常熱情 shěnyáng rén fēicháng rèqíng – sẩn dáng rấn phây cháng rưa chính: Người Thẩm Dương vô cùng nhiệt tình

15. 新瀋陽新世園 xīn shěnyáng xīn shì yuán – xin sẩn dáng xin sư doán: Thẩm Dương với một thế giới mới

16. 為我們的友誼乾杯 wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi – uấy ủa mân tợ diểu y can bây: Cạn ly vì tình bạn của chúng ta!

17. 你先請 nǐ xiān qǐng – ní xiên chỉnh : Mời bạn trước

18. 你能幫助我嗎? nǐ néng bāngzhù wǒ ma?- nỉ nấng bang chu ủa ma? : Bạn có thể giúp đỡ tôi không?

19. 能幫我個忙嗎? Néng bāng wǒ gè máng ma?: Có thể giúp đỡ tôi không?

20. 幫我個忙好嗎? Bāng wǒ gè máng hǎo ma?: Giúp tôi được không?

21. 您需要什麼幫助? Nín xūyào shénme bāngzhù?: Bạn cần sự trợ giúp gì?

22. 我可以幫助你嗎? Wǒ kěyǐ bāngzhù nǐ ma?: Tôi có thể giúp đỡ bạn không?

23. 我來幫助你 Wǒ lái bāngzhù nǐ – ua lái bang chu nỉ: Để tôi giúp bạn

24. 你真是太好了 nǐ zhēnshi tài hǎole – nỉ chân sư thai hảo lơ : Bạn thật tốt quá!

25. 簡直往前走 jiǎnzhí wǎng qián zǒu – chiển chứ uảng chiến chẩu: Bạn cứ đi thẳng về phía trước

26. 勞駕,請問去世園會怎麼走? láojià, qǐngwèn qùshì yuán huì zěnme zǒu? láo chia, chỉnh uân chuy sư huây chẩn me chẩu: Cảm phiền, xin hỏi đến Thế Viên Hội đi như thế nào?

27. 沿這條街走下去,然後往左拐 Yán zhè tiáo jiē zǒu xiàqù – dán chuaw théo chia chẩu xia chuy: Đi men theo con đường này

28. 在第二個路口往右拐 zài dì èr gè lùkǒu wǎng yòu guǎi: Tại giao lộ thứ 2 thì rẽ phải

29. 對不起,我不知道它在哪兒 duìbùqǐ, wǒ bù zhīdào tā zài nǎ’er – tuây bu chỉ, ủa bu chư tao thâ chai nả: Xin lỗi, tôi không biết nó ở đâu

30. 儘管如此,還是要謝謝你 jǐnguǎn rúcǐ, háishì yào xièxiè nǐ – chỉnh coản rú chứ, hái sư dao xia xia nỉ: Dù sao cũng cảm ơn bạn!

(Visited 831 times, 1 visits today)